đe dọa

  1. đgt. 1. Dọa làm cho sợ: lời đe dọa. 2. Tạo nên mối lo về một tai họa nào đó: lụt đe dọa mùa màng.
đe dọa
Một cơn bão lớn đe dọa ngôi làng ven biển.